back-end

/'bæk'end/
Học thuật
Thân thiện
back-end

The back-end of autumn brings cooler temperatures and colorful leaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cuối, giai đoạn cuối: Chỉ phần sau, giai đoạn kết thúc của một quá trình, sự kiện hoặc khoảng thời gian.
    • Phần hậu kỳ: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ giai đoạn sau cùng của một dự án hoặc sự phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The back-end of the year is usually the busiest for retailers. (Phần cuối năm thường thời gian bận rộn nhất đối với các nhà bán lẻ.)
    • We are in the back-end of the negotiation process. (Chúng ta đanggiai đoạn cuối của quá trình đàm phán.)
    • The project's back-end involves a lot of testing and debugging. (Phần hậu kỳ của dự án liên quan đến rất nhiều việc kiểm thử gỡ lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the back-end of (something)": vào cuối (một sự việc, khoảng thời gian).
    • The bonus is usually paid at the back-end of the fiscal year. (Tiền thưởng thường được trả vào cuối năm tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Back-end loaded (adj): Tập trung vào cuối kỳ, phần lớn lợi ích hoặc chi phí diễn ra ở giai đoạn sau.
    • The payment plan is back-end loaded. (Kế hoạch thanh toán tập trung vào cuối kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Conclusion: phần kết luận, sự kết thúc.
  • Tail end: đoạn cuối, phần chót.
  • Later part: phần sau, giai đoạn sau.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết dấu gạch ngang (back-end) hoặc dính liền (backend), đặc biệt trong ngữ cảnh công nghệ thông tin. Tuy nhiên, nghĩa được giải thíchđây nghĩa chung chỉ "phần cuối".
  • Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, backend (một từ) thường chỉ phần máy chủ, cơ sở dữ liệu logic nghiệp vụ của một ứng dụng hoặc website, đối lập với frontend (phần giao diện người dùng). Đây một nghĩa chuyên ngành khác.
back-end

The back-end of autumn brings cooler temperatures and colorful leaves.

danh từ
  1. cuối (mùa) thu