back-set

/'bæk,set/
Học thuật
Thân thiện
back-set

A fisherman rows his small boat against the gentle back-set of the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dòng nước ngược, dòng chảy ngược: Chỉ dòng nước chảy ngược chiều với dòng chảy chính, thường gặpcác khúc sông hoặc sau các vật cản.
    • Sự thất bại, sự thụt lùi: Chỉ một sự kiện hoặc tình huống gây ra sự gián đoạn, trở ngại hoặc làm chậm tiến trình, sự phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The boat struggled against the strong back-set of the river. (Con thuyền vật lộn với dòng nước ngược mạnh của con sông.)
    • The project suffered a serious back-set when the main investor withdrew. (Dự án chịu một sự thất bại nghiêm trọng khi nhà đầu chính rút lui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to face a back-set": đối mặt với một sự thất bại/thụt lùi.
    • After a period of growth, the company now faces a significant back-set. (Sau một thời kỳ tăng trưởng, công ty giờ đây phải đối mặt với một sự thụt lùi đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Setback (n): sự thất bại, sự thụt lùi. (Đây từ phổ biến hơn với nghĩa "sự thất bại").
    • The team encountered a major setback. (Đội đã gặp phải một thất bại lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dòng nước ngược):
    • Countercurrent: dòng ngược.
    • Eddy: dòng xoáy.
  • Danh từ (sự thất bại):
    • Reversal: sự đảo ngược, thất bại.
    • Hindrance: sự cản trở.
Thành ngữ liên quan
  • To be a back-set to something: một trở ngại cho điều đó.
    • The sudden storm was a back-set to our travel plans. (Cơn bão bất ngờ một trở ngại cho kế hoạch du lịch của chúng tôi.)
back-set

A fisherman rows his small boat against the gentle back-set of the river.

danh từ
  1. dòng nước, ngược
  2. sự thất bại