backgammon

/bæk'gæmən/
Học thuật
Thân thiện
backgammon

Two friends play a game of backgammon at a wooden table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cờ tào cáo: Một trò chơi trên bàn cờ dành cho hai người, trong đó các quân cờ di chuyển dựa trên kết quả của việc gieo xúc xắc. Mục tiêu di chuyển tất cả quân cờ của mình về phía cuối bàn cờ sau đó lấy chúng ra ngoài trước đối thủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They spent the evening playing backgammon. (Họ đã dành cả buổi tối để chơi cờ tào cáo.)
    • Backgammon is a game of both strategy and luck. (Cờ tào cáo một trò chơi kết hợp giữa chiến lược may mắn.)
    • He is teaching me the rules of backgammon. (Anh ấy đang dạy tôi luật chơi cờ tào cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to win/lose a game of backgammon": thắng/thua một ván cờ tào cáo.
    • She was delighted to win a game of backgammon against her grandfather. ( ấy rất vui khi thắng một ván cờ tào cáo với ông nội.)
  • "a backgammon set": một bộ đồ chơi cờ tào cáo (bao gồm bàn cờ, quân cờ, xúc xắc cốc lắc xúc xắc).
    • He received a beautiful wooden backgammon set for his birthday. (Anh ấy nhận được một bộ cờ tào cáo bằng gỗ đẹp mắt nhân dịp sinh nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Backgammon board (n): bàn cờ tào cáo.
    • The backgammon board is divided into four quadrants. (Bàn cờ tào cáo được chia thành bốn phần .)
  • Backgammon piece/checker (n): quân cờ tào cáo.
    • You move your backgammon checkers according to the dice roll. (Bạn di chuyển các quân cờ tào cáo của mình theo kết quả gieo xúc xắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Board game: trò chơi trên bàn cờ (nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều trò chơi khác ngoài cờ tào cáo).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "backgammon" một cách riêng biệt.)

backgammon

Two friends play a game of backgammon at a wooden table.

danh từ
  1. cờ tào cáo