backwater

/'bæk,kwɔ:tə/
danh từ
  1. chỗ nước đọngbờ (sông hay lạch)
  2. sự tù túng (về tinh thần...)
  3. nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược
  4. sự mất sức do nước đẩy ngược
backwater
The canoe glides through a quiet backwater.