baggage-man

/'bægidʤmæn/
Học thuật
Thân thiện
baggage-man

A baggage-man loads suitcases onto a train.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người khuân vác hành lý: Một nhân viên làm việc tại nhà ga, bến xe, hoặc khách sạn, nhiệm vụ mang vác hành lý cho hành khách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baggage-man helped us carry our heavy suitcases to the taxi. (Người khuân vác hành lý đã giúp chúng tôi mang những chiếc vali nặng ra taxi.)
    • We gave a tip to the baggage-man at the hotel. (Chúng tôi đã cho người khuân vác hành lýkhách sạn một ít tiền boa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ. Trong bối cảnh hiện đại quốc tế hơn, các từ như "porter" hoặc "bellhop" (cho khách sạn) thường phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Porter (n): người khuân vác, người vận chuyển hành lý (từ thông dụng hơn, đặc biệt trong tiếng Anh Anh).
  • Bellhop / Bellboy (n): nhân viên khuân vác hành lý tại khách sạn (thường mặc đồng phục).
  • Baggage handler (n): nhân viên xử lý hành lý (thường làm việckhu vực khoang chứa hành lý của máy bay, ít tiếp xúc trực tiếp với hành khách).
Từ đồng nghĩa
  • Porter: người khuân vác.
  • Carrier: người chuyên chở, người vận chuyển.
baggage-man

A baggage-man loads suitcases onto a train.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khuân vác hành lý