bailiff

/'beilif/
danh từ
  1. quan khâm sai (của vua Anhmột vùng)
  2. nhân viên chấp hành (ở toà án)
  3. người quản lý của địa chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bailiff"

bailiff
The bailiff hands a legal document to a defendant in the courtroom.