bailment

/'beilmənt/
Học thuật
Thân thiện
bailment

The museum holds a bailment of the ancient artifacts for safekeeping.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Sự gửi tài sản: Hành động giao tài sản cá nhân (hàng hóa, đồ đạc) từ người chủ sở hữu (bên giao - bailor) cho một người khác (bên nhận giữ - bailee) để giữ hộ, sửa chữa, vận chuyển hoặc cho thuê, với điều kiện tài sản sẽ được trả lại sau một mục đích cụ thể.
    • Sự cho tạm tự do bảo lãnh: Trong bối cảnh pháp hình sự, đây hành động cho phép một bị cáo được tạm thời ra trong khi chờ xét xử, với điều kiện phải một khoản tiền hoặc tài sản thế chấp (bảo lãnh) để đảm bảo họ sẽ ra hầu tòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( gửi tài sản):

    • Leaving your car at a repair shop creates a bailment. (Việc để xe ô tô của bạn tại một cửa hàng sửa chữa tạo nên một sự gửi tài sản.)
    • The bailment of the jewelry to the bank for safekeeping was documented. (Việc gửi trang sức tại ngân hàng để giữ an toàn đã được lập thành văn bản.)
  • Danh từ (Tạm tự do bảo lãnh):

    • The judge granted bailment to the accused. (Thẩm phán đã chấp thuận việc cho tạm tự do bảo lãnh đối với bị cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gratuitous bailment": Sự gửi không thù lao, nơi bên nhận giữ không nhận được lợi ích tài chính nào từ việc giữ tài sản ( dụ: giữ hộ đồ cho bạn bè).
  • "Bailment for hire": Sự gửi trả phí, nơi bên nhận giữ nhận được thù lao ( dụ: dịch vụ giữ xe, kho bãi).
  • "Duties of the bailee": Nghĩa vụ của bên nhận giữ trong một quan hệ gửi, thường bao gồm việc chăm sóc tài sản một cách hợp .
Biến thể từ liên quan
  • Bailor (n): Bên giao tài sản, người chủ sở hữu giao tài sản trong quan hệ gửi.
  • Bailee (n): Bên nhận giữ, người nhận giữ tài sản trong quan hệ gửi.
  • Bail (n/ v): Tiền bảo lãnh / Hành động nộp tiền để được tạm tự do.
Từ đồng nghĩa
  • Sự gửi giữ (n): Hành động giao tài sản để giữ hộ.
  • Sự ủy thác tài sản (n): (Trong ngữ cảnh pháp ) Việc giao tài sản cho người khác quản lý, giữ hộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "bailment")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "bailment")

bailment

The museum holds a bailment of the ancient artifacts for safekeeping.

danh từ
  1. sự gửi hàng hoá
  2. sự cho tạm tự dongoài bảo lãnh