balbutiant

Học thuật
Thân thiện
balbutiant

Elle répondit, toute balbutiante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ấp úng, ngập ngừng: Dùng để miêu tả một người đang nói một cách khó khăn, không trôi chảy, thường do xúc động, ngượng ngùng hoặc thiếu tự tin.
    • Ban đầu, sơ khai: (Nghĩa bóng) Dùng để miêu tả một cái gì đó còn non nớt, mới bắt đầu, chưa phát triển đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une voix balbutiante (Một giọng nói ấp úng).
    • Elle était balbutiante d'émotion. ( ấy ấp úng xúc động.)
    • Une démocratie encore balbutiante (Một nền dân chủ còn sơ khai).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les premiers pas balbutiants": Những bước đi chập chững đầu tiên (nghĩa đen hoặc bóng).
    • Les premiers pas balbutiants d'un enfant. (Những bước đi chập chững đầu tiên của một đứa trẻ.)
    • Les efforts balbutiants d'un écrivain débutant. (Những nỗ lực ban đầu còn non nớt của một nhà văn mới vào nghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Balbutier (động từ): Nói ấp úng, nói lắp bắp.

    • Il balbutie quelques mots d'excuse. (Anh ấy ấp úng vài lời xin lỗi.)
  • Balbutiement (danh từ): Sự ấp úng, sự nói lắp bắp; (nghĩa bóng) sự khởi đầu non trẻ.

    • Ses balbutiements trahissaient sa nervosité. (Sự ấp úng của anh ta đã tố cáo sự căng thẳng.)
    • Les balbutiements de l'informatique. (Buổi ban đầu của ngành tin học.)
Từ đồng nghĩa
  • Hésitant: Do dự, ngập ngừng.
  • Mal assuré: Thiếu tự tin, không vững vàng.
  • Naissant: Mới sinh ra, mới hình thành (cho nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Assuré: Tự tin, chắc chắn.
  • Éloquent: Hùng hồn, lưu loát.
  • Mature: Trưởng thành, chín chắn (cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "Être encore à l'état balbutiant": Vẫn còntrong giai đoạn sơ khai, chập chững.
    • Ce projet de loi est encore à l'état balbutiant. (Dự luật này vẫn còngiai đoạn sơ khai.)
balbutiant

Elle répondit, toute balbutiante.

tính từ
  1. ấp úng
    • Elle répondit, toute balbutiante
      cô ta trả lời ấp a, ấp úng

Từ có nhắc đến "balbutiant"