bald-coot

/'bɔ:ldku:t/ Cách viết khác : (baldicoot) /'bɔ:ldiku:t/
danh từ
  1. (động vật học) chim sâm cầm
  2. (âm nhạc) người hói đầu
bald-coot
A bald-coot swims among the reeds in a quiet pond.