baldness

/'bɔ:ldnis/
danh từ
  1. tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc
  2. tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...)
  3. sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

baldness
A man with baldness smiles warmly in a sunny park.