baldness

/'bɔ:ldnis/
Học thuật
Thân thiện
baldness

A man with baldness smiles warmly in a sunny park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng hói đầu: Trạng thái thiếu tóc, đặc biệt phần đỉnh đầu của nam giới, thường do tuổi tác hoặc di truyền.
    • Sự trơ trụi, sự trọc lóc: Tình trạng thiếu thảm thực vật hoặc lớp phủ tự nhiên, có thể dùng để mô tả cảnh quan (như đồi trọc, cây trụi ).
    • Sự nghèo nàn, sự khô khan: Cách diễn đạt thiếu sự tinh tế, sự trang trí hoặc những yếu tố làm cho nội dung trở nên thú vị (thường dùng trong văn chương, lập luận).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Male pattern baldness is very common. (Chứng hói đầu kiểu nam rất phổ biến.)
    • The baldness of the mountain was caused by deforestation. (Sự trơ trụi của ngọn núi do nạn phá rừng.)
    • The baldness of his writing style makes it hard to read. (Sự khô khan trong phong cách viết của ông ấy khiến khó đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To confront one's baldness": đối mặt với tình trạng hói đầu của bản thân.
    • He finally decided to confront his baldness and shaved his head completely. (Cuối cùng anh ấy quyết định đối mặt với chứng hói đầu cạo trọc đầu.)
  • Trong y học, "androgenetic alopecia" thuật ngữ chuyên môn cho chứng hói đầu phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Bald (tính từ): hói, trọc, trơ trụi.
    • He has a bald head. (Anh ấy một cái đầu hói.)
  • Balding (tính từ): đang bị hói, đang rụng tóc dẫn đến hói.
    • He is a balding man in his forties. (Ông ấy một người đàn ông đang bị hóiđộ tuổi bốn mươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Alopecia (danh từ, y học): chứng rụng tóc, hói đầu.
  • Hair loss (danh từ): sự rụng tóc.
  • Bareness (danh từ): sự trống trải, sự trơ trụi (nghĩa mô tả cảnh quan).
  • Austerity (danh từ): sự khắc khổ, sự giản dị khô khan (nghĩa mô tả phong cách).
Thành ngữ liên quan
  • "Bald as a coot": hói trọc như chim sâm cầm (thành ngữ tiếng Anh mô tả đầu rất hói).
    • After years of hair loss, he's now as bald as a coot. (Sau nhiều năm rụng tóc, giờ ông ấy đầu hói trọc.)
baldness

A man with baldness smiles warmly in a sunny park.

danh từ
  1. tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc
  2. tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...)
  3. sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...)

Từ gần giống