ballastage

Học thuật
Thân thiện
ballastage

Le navire effectue son ballastage avant de quitter le port.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Hàng hải) Sự điều chỉnh ngăn nước dằn: Hành động điều chỉnh lượng nước dằn (ballast) trong các ngăn chứa của tàu thủy để đảm bảo sự ổn định, cân bằng độ sâu mớn nước thích hợp.
    • Sự rải đá balat: Hành động rải đá, sỏi hoặc vật liệu nặng (đá balat) để làm nền móng vững chắc, chẳng hạn như dưới đường ray xe lửa hoặc trong các công trình xây dựng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le ballastage du navire est essentiel avant le chargement. (Việc điều chỉnh nước dằn của con tàuthiết yếu trước khi xếp hàng.)
    • Les travaux de ballastage de la voie ferrée ont commencé. (Công việc rải đá balat cho đường ray đã bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật chuyên ngành như hàng hải xây dựng đường sắt/công trình.
  • Trong ngữ cảnh hàng hải, ballastage thường liên quan đến các thao tác kỹ thuật nhằm kiểm soát độ nghiêng, độ chúi trọng tâm của tàu.
Biến thể từ gần giàng
  • Ballast (danh từ giống đực): Vật dằn (nước, đá...); đá balat.
    • Le navire a pris du ballast. (Con tàu đã lấy nước dằn.)
  • Ballaster (động từ): Rải đá balat; chất dằn, điều chỉnh dằn.
    • Il faut ballaster la voie. (Cần phải rải đá balat cho đường ray.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong hàng hải): Réglage du ballast (sự điều chỉnh vật dằn).
  • (Trong xây dựng): Empierrement (sự rải đá).
Lưu ý
  • Ballastagemột thuật ngữ kỹ thuật, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
  • Nghĩa của từ phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh: ngành hàng hải hoặc ngành xây dựng đường sắt/cơ sở hạ tầng.
ballastage

Le navire effectue son ballastage avant de quitter le port.

danh từ giống đực
  1. sự rải đá balat
  2. (hàng hải) sự điều chỉnh ngăn nước dằn