balletomane

Học thuật
Thân thiện
balletomane

Un balletomane assiste à une représentation de ballet classique.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ba : Một người niềm đam mê, sự yêu thích hiểu biết sâu sắc về nghệ thuật múa ba . Họ thường xuyên theo dõi các buổi biểu diễn, tìm hiểu về các vở diễn, biên đạo múa vũ công.
  2. Tính từ:
    • ba : Dùng để miêu tả một người đặc điểmrất đam mê nghệ thuật ba .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon oncle est un vrai balletomane ; il ne manque jamais une première. (Bác tôimột người ba thực thụ; ông ấy không bao giờ bỏ lỡ một buổi công diễn nào.)
    • Les balletomanes attendaient avec impatience la nouvelle production de "Casse-Noisette". (Những người ba đã chờ đợi với sự nôn nóng vở diễn mới của "Kẹp Hạt Dẻ".)
  • Tính từ:
    • Elle est tellement balletomane qu'elle a voyagé à Moscou juste pour voir le Ballet Bolchoï. ( ấy ba đến nỗi đã du lịch tới Moscow chỉ để xem Đoàn Ba Bolshoi.)
    • Un public balletomane a chaleureusement applaudi les danseurs. (Một khán giả ba đã nhiệt liệt vỗ tay tán thưởng các vũ công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh văn hóa, nghệ thuật phê bình. mang sắc thái tích cực, chỉ một sự đam mê chiều sâu kiến thức, chứ không chỉ đơn thuầnsở thích nhất thời.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh mức độ đam mê: (một người ba đến mức nghiện ngập/mãn tính).
Biến thể từ gần giống
  • Balletomanie (danh từ giống cái): Chứng ba , niềm đam mê cuồng nhiệt đối với ba .
    • Sa balletomanie l'a conduite à collectionner des programmes anciens. (Chứng ba của ấy đã khiến sưu tầm những tờ chương trình .)
Từ đồng nghĩa
  • Amateur de ballet: Người yêu thích ba (ít trang trọng hơn).
  • Passionné de danse classique: Người đam mê múa cổ điển (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Indifférent au ballet: Thờ ơ với ba .
  • Néophyte: Người mới bắt đầu, chưa nhiều hiểu biết.
balletomane

Un balletomane assiste à une représentation de ballet classique.

tính từ
  1. ba
danh từ
  1. người ba