balneology

/,bælni'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
balneology

A patient receives a therapeutic mineral bath at a balneology clinic.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa tẩm ngâm, thủy liệu học: Một chuyên ngành y học nghiên cứu về việc sử dụng nước (đặc biệt nước khoáng, nước nóng tự nhiên) các phương pháp tắm, ngâm để điều trị bệnh phục hồi sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spa resort specializes in treatments based on the principles of balneology. (Khu nghỉ dưỡng suối nước nóng này chuyên về các phương pháp điều trị dựa trên nguyên của khoa tẩm ngâm.)
    • He is studying balneology to understand the therapeutic effects of mineral springs. (Anh ấy đang nghiên cứu thủy liệu học để hiểu về tác dụng trị liệu của các suối nước khoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Balneological therapy": liệu pháp tắm ngâm trị liệu.

    • The clinic offers balneological therapy for patients with arthritis. (Phòng khám cung cấp liệu pháp tắm ngâm trị liệu cho bệnh nhân viêm khớp.)
  • "A balneological resort": khu nghỉ dưỡng chuyên về tắm ngâm trị liệu.

    • They vacationed at a famous balneological resort in the mountains. (Họ đã nghỉ dưỡng tại một khu nghỉ dưỡng tắm ngâm trị liệu nổi tiếng trên núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Balneotherapy (n): thủy liệu pháp, phương pháp điều trị bằng nước.

    • Balneotherapy is a core part of physical rehabilitation at the center. (Thủy liệu pháp một phần cốt lõi của việc phục hồi chức năng tại trung tâm.)
  • Balneologist (n): nhà thủy liệu học, chuyên gia về khoa tẩm ngâm.

    • The balneologist recommended a series of thermal baths. (Chuyên gia thủy liệu học đã đề nghị một liệu trình tắm nước nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydrotherapy: thủy liệu pháp (nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều hình thức sử dụng nước để trị liệu).
  • Spa therapy: liệu pháp spa (thường mang tính thương mại thư giãn nhiều hơn).
balneology

A patient receives a therapeutic mineral bath at a balneology clinic.

danh từ
  1. (y học) khoa tẩm ngâm, thuỷ học