balzacian

Học thuật
Thân thiện
balzacian

A scholar examines a balzacian novel in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến Honoré de Balzac: Chỉ những đặc điểm, phong cách, hoặc nội dung gắn liền với nhà văn Pháp Honoré de Balzac.
    • Thuộc về, liên quan đến các tác phẩm của Balzac: Chỉ những yếu tố đặc trưng trong sáng tác văn học của Balzac, như cách miêu tả xã hội, phân tích nhân vật, hoặc chủ đề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The novel's detailed portrayal of society is truly Balzacian. (Cách miêu tả xã hội tỉ mỉ trong cuốn tiểu thuyết đó thực sự mang phong cách Balzac.)
    • He has a Balzacian ambition to document every aspect of human life. (Anh ấy tham vọng kiểu Balzac ghi chép lại mọi khía cạnh của đời sống con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Balzacian scope": một tầm vóc/ quy mô kiểu Balzac, thường chỉ sự đồ sộ, toàn diện đầy tham vọng trong một tác phẩm văn học hoặc dự án.

    • The series attempts a Balzacian scope in its depiction of the city. (Bộ tiểu thuyết này cố gắng đạt tới một tầm vóc kiểu Balzac trong cách miêu tả thành phố.)
  • "Balzacian realism": chủ nghĩa hiện thực kiểu Balzac, nhấn mạnh vào sự quan sát tỉ mỉ, chi tiết sự mô tả chân thực, đa dạng của xã hội.

    • Her writing is influenced by Balzacian realism. (Tác phẩm của ấy chịu ảnh hưởng bởi chủ nghĩa hiện thực kiểu Balzac.)
Biến thể từ gần giống
  • Balzac (Danh từ riêng): Tên của nhà văn Honoré de Balzac.
  • Balzac's (Tính từ sở hữu): Của Balzac.
    • Balzac's novels are famous for their detail. (Các tiểu thuyết của Balzac nổi tiếng sự chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Pertaining to Balzac: Liên quan đến Balzac.
  • In the manner of Balzac: Theo cách thức/ phong cách của Balzac.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ này)

balzacian

A scholar examines a balzacian novel in a quiet library.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Honore de Balzac hoặc các tác phẩm của ông

Từ đồng nghĩa