bamboula

danh từ giống cái
  1. điệu nhảy bambula (của người châu Phi)
    • faire la bamboula
      (thông tục) ăn chơi trác táng
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) trống bambula (của người châu Phi)
bamboula
Une femme danse la bamboula lors d'une fête.