bancroche

Học thuật
Thân thiện
bancroche

Une vieille dame bancroche s'appuie sur une canne en marchant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khoèo chân: Mô tả một người có chân bị cong, đi khập khiễng hoặc dáng đi không bình thường do vấn đềchân. Từ này mang sắc thái thân mật đã .
Ví dụ sử dụng
  • (Ông thủy thủ già đã trở nên khoèo chân sau tất cả những năm tháng trên biển.)
  • (Anh ta đi những bước khoèo chân sau chấn thương của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói thân mật hoặc trong các văn bản tính chất văn học, lịch sử để mô tả một cách sinh động. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta xu hướng sử dụng những từ ít mang tính miệt thị hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Boiteux/boiteuse (tính từ): Khập khiễng, đi cà nhắc. Đây là từ phổ biến trung lập hơn để chỉ việc đi khập khiễng.
  • Estropié(e) (tính từ/danh từ): Què quặt, tàn tật. Từ này nhấn mạnh đến tình trạng tật nguyền, nặng nề hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Boiteux: Khập khiễng.
  • Claudiquant: Đi khập khiễng (từ trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Droit: Thẳng.
  • Valide: Lành lặn, sức khỏe bình thường.
bancroche

Une vieille dame bancroche s'appuie sur une canne en marchant.

tính từ
  1. (thân mật, từ nghĩa ) khoèo chân

Từ có nhắc đến "bancroche"