banefulness

/'beinfulnis/
Học thuật
Thân thiện
banefulness

A dark potion's banefulness was evident in the withered plants around it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất tai hại, tính chất xấu: Chỉ đặc tính của một thứ đó có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng, tổn hại hoặc tác động tiêu cực sâu sắc.
    • Tính chất độc, tính chất độc hại, tính chất làm chết người: Chỉ đặc tính của một chất hoặc ảnh hưởng có thể gây chết người hoặc gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe sự sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The banefulness of the dictator's policies was felt for generations. (Tính chất tai hại của các chính sách của nhà độc tài đã được cảm nhận qua nhiều thế hệ.)
    • Scientists studied the banefulness of the chemical found in the water supply. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu tính chất độc hại của hóa chất được tìm thấy trong nguồn cung cấp nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The banefulness of...": Cấu trúc thường dùng để nhấn mạnh tác hại của một sự vật, sự việc cụ thể.
    • The report detailed the banefulness of long-term exposure to radiation. (Báo cáo chi tiết tính chất độc hại của việc tiếp xúc lâu dài với phóng xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Baneful (adj): tai hại, độc hại, gây chết chóc.
    • The baneful influence of the corrupt leader led to the country's collapse. (Ảnh hưởng tai hại của vị lãnh đạo tham nhũng đã dẫn đến sự sụp đổ của đất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Toxicity (n): tính độc.
  • Harmfulness (n): tính hại.
  • Deleteriousness (n): tính gây tổn hại (trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Beneficialness (n): tính lợi.
  • Harmlessness (n): tính vô hại.
banefulness

A dark potion's banefulness was evident in the withered plants around it.

danh từ
  1. tính chất tai hại, tính chất xấu
  2. tính chất độc, tính chất độc hại, tính chất làm chết người