bang-up

/'bæɳ'ʌp/
Học thuật
Thân thiện
bang-up

You look simply smashing in that bang-up new suit.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng, Mỹ):
    • Xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt: Dùng để miêu tả một thứ đó chất lượng cao, ấn tượng hoặc đáng khen ngợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • That was a bang-up job on the presentation! (Đó một bài thuyết trình làm rất xuất sắc!)
    • We had a bang-up time at the concert last night. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.)
    • He drives a bang-up new car. (Anh ấy lái một chiếc xe mới rất chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do a bang-up job": làm một công việc rất xuất sắc.
    • The team did a bang-up job organizing the event. (Đội ngũ đã làm một công việc tổ chức sự kiện rất cừ.)
Biến thể từ gần giống
  • Smashing (adj, Anh, không trang trọng): tuyệt vời, xuất sắc.
  • Bully (adj, Mỹ, cổ, không trang trọng): rất tốt, xuất sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Excellent: xuất sắc.
  • Terrific: tuyệt vời.
  • Superb: tuyệt hảo.
  • First-rate: hạng nhất.
Lưu ý
  • Từ "bang-up" từ lóng, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ mang sắc thái không trang trọng. thường dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh thân mật.
bang-up

You look simply smashing in that bang-up new suit.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến, lạ thường