banian-hospital

/'bæniən,hɔspitl/
Học thuật
Thân thiện
banian-hospital

A veterinarian examines a dog at the banian-hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh viện thú y, nhà thương cho súc vật: Một cơ sở y tế chuyên chẩn đoán, điều trị chăm sóc cho động vật, đặc biệt động vật nuôi trong nhà hoặc động vật hoang dã cần sự trợ giúp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The injured dog was immediately taken to the banian-hospital. (Con chó bị thương được đưa ngay đến bệnh viện thú y.)
    • This city has a modern banian-hospital with advanced equipment. (Thành phố này một bệnh viện thú y hiện đại với trang thiết bị tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work at a banian-hospital": làm việc tại một bệnh viện thú y.
    • Her dream is to work at a banian-hospital and help sick animals. (Ước mơ của ấy làm việc tại một bệnh viện thú y giúp đỡ những con vật bị bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Veterinary hospital (n): bệnh viện thú y (từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
  • Animal clinic (n): phòng khám thú y (thường quy mô nhỏ hơn).
  • Veterinarian (n): bác sĩ thú y.
Từ đồng nghĩa
  • Veterinary hospital: bệnh viện thú y.
  • Animal hospital: bệnh viện động vật.
banian-hospital

A veterinarian examines a dog at the banian-hospital.

danh từ
  1. nhà thương cho súc vật, bệnh viện thú y