bantoid

Học thuật
Thân thiện
bantoid

A linguist points to a map showing the distribution of Bantoid languages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc đặc điểm của các ngôn ngữ Bantu: "Bantoid" một thuật ngữ ngôn ngữ học dùng để chỉ một nhóm lớn các ngôn ngữchâu Phi, đặc biệt khu vực phía nam sa mạc Sahara, chung những đặc điểm ngôn ngữ điển hình với các ngôn ngữ Bantu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Linguists study the grammatical features of bantoid languages. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các đặc điểm ngữ pháp của các ngôn ngữ bantoid.)
    • The classification of this language family as bantoid is based on its noun class system. (Việc phân loại ngữ hệ này bantoid dựa trên hệ thống phân loại danh từ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh học thuật: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các nghiên cứu ngôn ngữ học, nhân chủng học lịch sử để phân loại mô tả mối quan hệ giữa các ngôn ngữ.
    • The bantoid expansion is a significant topic in African prehistory. (Sự mở rộng của các ngôn ngữ bantoid một chủ đề quan trọng trong tiền sử châu Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bantu (n/adj): (1) Danh từ chỉ một nhóm dân tộc lớnTrung Nam Phi. (2) Tính từ chỉ các ngôn ngữ hoặc văn hóa của nhóm dân tộc này. "Bantoid" một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả các ngôn ngữ Bantu các ngôn ngữ lân cận đặc điểm tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Bantu-like: đặc điểm giống ngôn ngữ Bantu (cách diễn đạt ít học thuật hơn).
bantoid

A linguist points to a map showing the distribution of Bantoid languages.

Adjective
  1. liên quan tới các ngôn ngữ đặc điểm của dân tộc Bantu

Từ đồng nghĩa