bao trùm

bao trùm

Bóng tối bao trùm khu rừng khi màn đêm buông xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Che phủ, phủ lên toàn bộ: Chỉ hành động che phủ, lan tỏa chiếm lĩnh toàn bộ một không gian, phạm vi hoặc đối tượng nào đó.
    • Áp đảo, chi phối: Chỉ sự chiếm ưu thế tuyệt đối, lấn át ảnh hưởng sâu sắc đến toàn bộ một lĩnh vực, tình huống hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một bầu không khí trang nghiêm bao trùm lễ tang. (Một bầu không khí trang nghiêm phủ lên toàn bộ lễ tang.)
    • Cảm giác lo lắng bao trùm anh ấy trước ngày thi. (Cảm giác lo lắng chi phối anh ấy trước ngày thi.)
    • Bóng tối bao trùm khu rừng khi màn đêm buông xuống. (Bóng tối che phủ khu rừng khi màn đêm buông xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao trùm lên": nhấn mạnh hành động phủ lên, lan tỏa lên một đối tượng.

    • Nỗi buồn bao trùm lên gương mặt ấy. (Nỗi buồn phủ lên gương mặt ấy.)
  • "sự bao trùm" (danh từ hóa): chỉ trạng thái hoặc hiện tượng bị che phủ, chi phối hoàn toàn.

    • Sự bao trùm của chủ nghĩa cá nhân trong tập thể điều đáng lo ngại. (Sự chi phối của chủ nghĩa cá nhân trong tập thể điều đáng lo ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao phủ (động từ): che phủ, trùm lên (thường dùng cho vật chất, không gian cụ thể).

    • Tuyết trắng bao phủ ngọn núi. (Tuyết trắng che phủ ngọn núi.)
  • Chi phối (động từ): ảnh hưởng, kiểm soát mạnh mẽ (thường dùng cho yếu tố tinh thần, tư tưởng).

    • Tư tưởng ấy chi phối toàn bộ hành động của hắn. (Tư tưởng ấy ảnh hưởng toàn bộ hành động của hắn.)
  • Áp đảo (động từ): lấn át, vượt trội hơn hẳn.

    • Ưu thế về kỹ thuật áp đảo hoàn toàn đối thủ. (Ưu thế về kỹ thuật lấn át hoàn toàn đối thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Che phủ: phủ lên, che kín.
  • Lan tỏa: mở rộng ra xung quanh.
  • Ngự trị: thống trị, làm chủ (mang tính trang trọng, văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Bao trùm vạn vật: (cách nói trang trọng, văn chương) chỉ sự ảnh hưởng, tồn tạikhắp mọi nơi.
    • Tình yêu thương như ánh mặt trời, bao trùm vạn vật. (Tình yêu thương như ánh mặt trời, phủ lên muôn loài.)