bao trùm

  1. To cover the whole of
    • bóng tối bao trùm lên cảnh vật
      a dark shadow covered the whole scenery
    • không khí phấn khởi bao trùm cuộc họp
      an enthusiastic atmosphere pervaded the whole meeting
bao trùm
Bóng tối bao trùm khu rừng khi màn đêm buông xuống.