bao vây

Học thuật
Thân thiện
bao vây

Một đội bóng đang bao vây khung thành đối phương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc: Hành động dùng lực lượng hoặc các biện pháp để vây kín một mục tiêu, ngăn không cho tiếp xúc với bên ngoài, thường trong bối cảnh quân sự hoặc xung đột.
    • Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ: Hành động ngăn cản, cô lập một cá nhân hoặc tổ chức khỏi các mối quan hệ thông thường để chiếm lấy vị thế độc tôn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân đội đã bao vây căn cứ chỉ huy của địch. (Quân đội đã vây kín căn cứ chỉ huy của địch.)
    • Họ tìm cách bao vây đối thủ về mặt ngoại giao. (Họ tìm cách cô lập đối thủ về mặt ngoại giao.)
    • Thành phố bị bao vây bởi hai trung đoàn. (Thành phố bị hai trung đoàn vây kín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bao vây kinh tế": Thực hiện các biện pháp phong tỏa, cấm vận để cô lập một quốc gia hoặc khu vực về mặt kinh tế.
    • Chiến lược bao vây kinh tế nhằm làm suy yếu đối phương.
  • "Bao vây tư tưởng": Dùng các luận điệu, thông tin để cô lập, tác động khống chế tư tưởng của một nhóm người.
    • Không thể dễ dàng bao vây tư tưởng của giới trẻ ngày nay.
Biến thể từ gần giống
  • Sự bao vây (danh từ): Hành động hoặc tình trạng bị vây kín, cô lập.
    • Sự bao vây kéo dài đã khiến lương thực trong thành cạn kiệt.
  • Vây (động từ): Hành động đứng xung quanh, tạo thành vòng kín. (Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "bao vây").
  • Cô lập (động từ): Tách biệt, làm cho đơn độc, không liên hệ. (Có thể kết quả của việc bao vây).
Từ đồng nghĩa
  • Vây hãm: (Thường dùng trong quân sự) Bao vây tấn công, gây sức ép.
  • Phong tỏa: Ngăn chặn, không cho qua lại, tiếp xúc (thường về giao thông, thông tin, kinh tế).
  • Cô lập: Tách biệt hoàn toàn khỏi các mối liên hệ bên ngoài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các kết hợp danh-động từ đã nêumục nâng cao)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bao vây")

bao vây

Một đội bóng đang bao vây khung thành đối phương.

  1. đgt. 1. Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc: bao vây căn cứ chỉ huy của địch. 2. Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ.