baptême

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) lễ rửa tội
  2. lễ khai trương
    • Baptême d'une cloche
      lễ khai chuông
    • Baptême d'un navire
      lễ hạ thủy tàu
    • baptême de l'air
      sự đi máy bay lần đầu
    • baptême du feu
      sự ra trận lần đầu
    • nom de baptême
      tên thánh (của người theo công giáo)
baptême
Le prêtre célèbre le baptême d'un bébé dans une église.