baratineur

tính từ
  1. (thông tục) khéo tán, khéo phỉnh
danh từ
  1. (thông tục) kẻ khéo tán, kẻ khéo phỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

baratineur
Un vendeur baratineur essaye de convaincre un client d'acheter une voiture.