barbados

barbados

A family enjoys a sunny vacation on the beaches of Barbados.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Barbados tên một quốc đảo nằmphía đông của quần đảo Tây Ấn, thuộc vùng biển Caribe. Đây một quốc gia nền dân chủ nghị viện, từng thuộc địa của Anh, hiện một điểm du lịch nổi tiếng.

dụ sử dụng
  • (Barbados nổi tiếng với những bãi biển đẹp nền văn hóa sôi động.)
  • (Nhiều khách du lịch ghé thăm Barbados mỗi năm khí hậu nhiệt đới của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The island of Barbados": cụm từ dùng để nhấn mạnh vị trí địa của quốc đảo này.

    • The island of Barbados is located about 300 miles north of Venezuela. (Đảo Barbados nằm cách Venezuela khoảng 300 dặm về phía bắc.)
  • "Barbados rum": một loại rượu rum nổi tiếng được sản xuất tại Barbados.

    • Barbados rum is highly regarded in the world of spirits. (Rượu rum Barbados được đánh giá cao trong thế giới đồ uống cồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbadian (tính từ/ danh từ): thuộc về hoặc người dân Barbados.

    • The Barbadian people are known for their hospitality. (Người dân Barbados nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
  • Bajan (tính từ/ danh từ, thân mật): một cách gọi thân mật của người hoặc văn hóa Barbados.

    • Bajan cuisine is a blend of African and Caribbean flavors. (Ẩm thực Bajan sự pha trộn giữa hương vị châu Phi Caribe.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một quốc gia.
Thành ngữ liên quan
  • "As sweet as Barbados sugar": một thành ngữ so sánh, dùng để chỉ điều đó ngọt ngào hoặc dễ chịu (xuất phát từ ngành sản xuất đường lịch sử của Barbados).
    • Her smile was as sweet as Barbados sugar. (Nụ cười của ấy ngọt ngào như đường Barbados.)