barbelure

Học thuật
Thân thiện
barbelure

Une flèche avec des barbelures est plantée dans une cible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ngạnh (của mũi tên, lao, câu): Phần móc nhỏ, sắc thường hướng ngược ra phía sau, được tạo ra trên thân của mũi tên, mũi lao hoặc lưỡi câu để khi cắm vào mục tiêu thì khó rút ra hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les barbelures d'une flèche sont conçues pour empêcher la sortie de la pointe. (Những cái ngạnh của một mũi tên được thiết kế để ngăn mũi nhọn rút ra.)
    • La pointe de la lance était munie de barbelures redoutables. (Đầu mũi lao được trang bị những cái ngạnh đáng sợ.)
    • Le pêcheur vérifia la barbelure de son hameçon. (Người câu kiểm tra cái ngạnh của lưỡi câu của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Armé de barbelures": được trang bị/vũ trang bằng những cái ngạnh.
    • Une flèche de chasse est souvent armée de barbelures. (Một mũi tên săn bắn thường được trang bị những cái ngạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbelé (tính từ): ngạnh, gai (ví dụ: - dây thép gai).
  • Barbillon (danh từ giống đực): một loại ngạnh nhỏ, thường chỉ phần thịt nhỏ dưới cằm của một số loài (như cá chép) hoặc cũng có thể chỉ một dạng ngạnh nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Crochet (danh từ giống đực): móc, lưỡi câu (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự về chức năng móc lại).
  • Dent (danh từ giống cái): răng, khía (chỉ hình dạng, không hoàn toàn đồng nghĩa về chức năng chuyên biệt).
Thành ngữ liên quan
  • Être ferré avec des barbelures: (nghĩa đen) được bịt sắt/bọc sắt ngạnh. Có thể dùng để mô tả một vũ khí hoặc công cụ được chế tạo tinh xảo nguy hiểm.
    • Cette sagaie ancienne est ferrée avec des barbelures en os. (Mũi giáo cổ xưa này được bịt sắt những cái ngạnh bằng xương.)
barbelure

Une flèche avec des barbelures est plantée dans une cible.

danh từ giống cái
  1. ngạnh
    • Les barbelures d'une flèche
      ngạnh mũi tên