barbichette

Học thuật
Thân thiện
barbichette

Une petite barbichette pousse sur son menton.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chòm râu cằm nhỏ: Một ít râu mọccằm, thường ngắn nhỏ, không phảibộ râu đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a laissé pousser une petite barbichette. (Anh ấy để mọc một chòm râu cằm nhỏ.)
    • Sa barbichette lui donne un air distingué. (Chòm râu cằm nhỏ khiến anh ta trông có vẻ lịch lãm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, suồng sã. thường được dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh không trang trọng để chỉ kiểu râu này một cách dí dỏm hoặc trìu mến.
Biến thể từ gần giống
  • Barbiche (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩachòm râu cằm, có thể dùng trong ngữ cảnh trung lập hơn một chút so với "barbichette".
  • Barbe (danh từ giống cái): Râu (nói chung, có thểrâu quai nón, râu mép, râu cằm).
  • Favoris (danh từ giống đực, số nhiều): Tóc mai, chòm râuhai bên .
  • Moustache (danh từ giống cái): Ria mép.
Từ đồng nghĩa
  • Barbiche: Chòm râu cằm.
  • Petite barbe au menton: Chòm râu nhỏcằm (cách diễn đạt mô tả).
barbichette

Une petite barbichette pousse sur son menton.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) chòm râu cằm nhỏ