barboteur

danh từ
  1. người lội bì bõm
danh từ giống đực
  1. (hóa học) bình khí lội
  2. (kỹ thuật) cột khí lội
danh từ giống cái
  1. quần yếm cộc (của trẻ em)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

barboteur
Un enfant porte un barboteur pour jouer dans l'eau.