barboter

nội động từ
  1. rúc bùn
    • Les canards barbotent
      vịt rúc bùn
  2. lội bì bõm
  3. (hóa học, kỹ thuật) lội
    • Faire barboter un gaz dans l'eau
      làm cho một chất khí lội trong nước
ngoại động từ
  1. (thông tục) thó, thót
    • On lui a barboté sa montre
      người ta đã thó mất cái đồng hồ của rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "barboter"