barboteuse

Học thuật
Thân thiện
barboteuse

Une petite fille porte une barboteuse bleue à pois blancs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quần yếm cộc (của trẻ em): Một loại quần áo trẻ em, thườngmột bộ liền quần yếm, dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ khi chơi, ăn hoặc ngủ để tránh bị bẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le bébé porte une barboteuse en coton. (Em bé mặc một chiếc quần yếm cộc bằng vải cotton.)
    • J'ai acheté une nouvelle barboteuse pour mon fils. (Tôi đã mua một chiếc quần yếm cộc mới cho con trai tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "barboteuse de bain": Quần yếm cộc dùng khi tắm, thường làm bằng chất liệu chống thấm.
    • Mets-lui sa barboteuse de bain avant de le mettre dans l'eau. (Hãy mặc cho quần yếm cộc tắm trước khi cho xuống nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Barboteur (danh từ giống đực, ít dùng): Người lội bì bõm; (hóa học, kỹ thuật) bình khí lội, cột khí lội.
  • Combinaison (danh từ giống cái): Bộ đồ liền quần áo (nói chung, cho mọi lứa tuổi).
  • Grenouillère (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ bộ đồ liền thân dài tay dài chân cho trẻ sơ sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Grenouillère: Bộ đồ liền thân cho trẻ sơ sinh.
  • Pyjama une pièce: Pyjama một mảnh (cho trẻ em).
Lưu ý
  • Từ "barboteuse" trong tiếng Pháp hiện đại chủ yếu được dùng với nghĩaquần yếm cộc của trẻ em (danh từ giống cái). Các nghĩa khác như "người lội bì bõm" hay "bình khí lội" (danh từ giống đực) rất hiếm gặp trong sử dụng hàng ngày thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên môn cụ thể.
barboteuse

Une petite fille porte une barboteuse bleue à pois blancs.

danh từ
  1. người lội bì bõm
danh từ giống đực
  1. (hóa học) bình khí lội
  2. (kỹ thuật) cột khí lội
danh từ giống cái
  1. quần yếm cộc (của trẻ em)