bardolatry
/bɑ:'dɔlətri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự tôn sùng Shakespeare: "Bardolatry" là danh từ chỉ sự ngưỡng mộ, tôn sùng một cách thái quá hoặc mù quáng đối với nhà văn, nhà thơ, nhà viết kịch người Anh William Shakespeare. Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc mỉa mai, ám chỉ sự sùng bái đến mức coi ông như một thần tượng không thể chê trách.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Some critics accuse the professor of bardolatry for refusing to see any flaws in Shakespeare's work. (Một số nhà phê bình cáo buộc vị giáo sư về sự tôn sùng Shakespeare vì đã từ chối nhìn thấy bất kỳ khiếm khuyết nào trong tác phẩm của Shakespeare.)
- The festival was less about scholarly discussion and more an exercise in bardolatry. (Lễ hội ấy ít mang tính thảo luận học thuật mà giống như một buổi thể hiện sự tôn sùng Shakespeare hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to engage in bardolatry": tham gia vào/ thể hiện sự tôn sùng Shakespeare.
- He was accused of engaging in bardolatry by his more skeptical colleagues. (Anh ta bị các đồng nghiệp hoài nghi hơn cáo buộc là thể hiện sự tôn sùng Shakespeare.)
Biến thể và từ gần giống
- Bardolater (n): người tôn sùng Shakespeare.
- The conference was filled with bardolaters who knew every line by heart. (Hội nghị có đầy những người tôn sùng Shakespeare, những người thuộc lòng từng câu chữ.)
Từ đồng nghĩa
- Idolization of Shakespeare: sự thần tượng hóa Shakespeare.
- Shakespeare-worship: sự sùng bái Shakespeare.
Từ trái nghĩa
- Bardoclasm (n, hiếm): sự chỉ trích hoặc phủ nhận giá trị của Shakespeare.
- Shakespeare skepticism: thái độ hoài nghi đối với Shakespeare.
danh từ
- sự tôn sùng Xếch-xpia