barley-sugar

/'bɑ:li'ʃugə/
Học thuật
Thân thiện
barley-sugar

A child unwraps a piece of barley-sugar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẹo mạch nha, kẹo đường lúa mạch: Một loại kẹo cứng, giòn, trong suốt, truyền thống được làm bằng cách nấu chảy làm nguội đường, thường hình dạng xoắn ốc hoặc que. Tên gọi bắt nguồn từ việc ban đầu được làm từ nước cốt lúa mạch (barley water), nhưng ngày nay thường chỉ làm từ đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old-fashioned sweet shop sold sticks of barley-sugar. (Cửa hàng kẹo cổ điển bán những que kẹo mạch nha.)
    • She gave the child a piece of barley-sugar to suck. ( ấy đưa cho đứa trẻ một viên kẹo đường lúa mạch để ngậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "barley-sugar" thường được dùng để mô tả một vật hình dạng xoắn ốc đặc trưng, giống như những que kẹo truyền thống.
    • The barley-sugar columns in the cathedral are a fine example of Gothic architecture. (Những cây cột hình xoắn ốc trong nhà thờ chính tòa một dụ tuyệt vời của kiến trúc Gothic.)
Biến thể từ gần giống
  • Barley water (n): Nước lúa mạch (một loại thức uống làm từ nước cốt lúa mạch, nguyên liệu gốc của kẹo).
  • Hard candy (n): Kẹo cứng (từ chung cho các loại kẹo giòn, trong đó barley-sugar).
  • Rock candy (n): Kẹo đá, kẹo đường kết tinh (một loại kẹo cứng trong suốt khác).
Từ đồng nghĩa
  • Clear toy candy: Kẹo đồ chơi trong suốt (một loại kẹo cứng, trong tương tự).
  • Boiled sweet (Anh): Kẹo cứng (từ dùng phổ biếnAnh để chỉ chung các loại kẹo được nấu từ đường).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "barley-sugar".
barley-sugar

A child unwraps a piece of barley-sugar.

danh từ
  1. đường lúa mạch; kẹo mạch lúa