barn-stormer

/'bɑ:n,stɔ:mə/
danh từ
  1. diễn viên xoàng; nghệ sĩ lang thang
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
barn-stormer
A barn-stormer delivers a speech in a small town hall.