baroquisme

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc, hội họa) tính hoa mỹ kỳ cục
  2. (kiến trúc, hội họa) khuynh hướng baroc, khuynh hướng hoa mỹ kỳ cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

baroquisme
L'église présente un baroquisme exubérant dans ses sculptures et ses dorures.