base-ball

Học thuật
Thân thiện
base-ball

Un joueur de base-ball frappe la balle avec une batte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bóng chày, cầu: Môn thể thao đồng đội sử dụng gậy để đánh bóng, chạy qua các gôn (base) để ghi điểm. Từ này chỉ chính môn thể thao này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le base-ball est très populaire aux États-Unis. (Bóng chày rất phổ biếnHoa Kỳ.)
    • Ils regardent un match de base-ball à la télévision. (Họ đang xem một trận đấu bóng chày trên tivi.)
    • Il joue au base-ball depuis son enfance. (Anh ấy chơi bóng chày từ thời thơ ấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "le terrain de base-ball": sân bóng chày.

    • Les enfants se sont rendus au terrain de base-ball. (Bọn trẻ đã đến sân bóng chày.)
  • "une équipe de base-ball": một đội bóng chày.

    • Elle fait partie d'une équipe de base-ball universitaire. ( ấythành viên của một đội bóng chày đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Baseballeur / Baseballeuse (n): Vận động viên bóng chày (nam/nữ).

    • Ce baseballeur est célèbre pour ses coups de circuit. (Vận động viên bóng chày này nổi tiếng với những đánh chạy vòng.)
  • Balle (n.f): Quả bóng (nói chung, cũngbóng dùng trong môn bóng chày).

    • Le lanceur a jeté la balle très vite. (Người ném bóng đã ném quả bóng rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Aucun synonyme exact en français. (Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Pháp. Đâymột danh từ riêng chỉ một môn thể thao cụ thể.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jouer au base-ball: Chơi bóng chày.
    • Nous aimons jouer au base-ball le week-end. (Chúng tôi thích chơi bóng chày vào cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Être dans les bases (nghĩa bóng, lấy cảm hứng từ bóng chày): Ở trong tình thế an toàn hoặc có lợi thế.
    • Avec ce contrat, notre entreprise est dans les bases. (Với hợp đồng này, công ty chúng ta đangtrong thế an toàn.)
base-ball

Un joueur de base-ball frappe la balle avec une batte.

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) bóng chày, cầu