base-minded

/'beis'maindid/
Học thuật
Thân thiện
base-minded

A base-minded person would never help a stranger in need.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tâm địa ti tiện, thấp hèn: "base-minded" mô tả một người suy nghĩ, động cơ hoặc tính cách thấp kém, đê tiện, thiếu các nguyên tắc đạo đức cao thượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His base-minded actions betrayed the trust of everyone. (Những hành động tâm địa ti tiện của hắn đã phản bội lại sự tin tưởng của mọi người.)
    • She refused to engage in such base-minded gossip. ( ấy từ chối tham gia vào những lời đồn thổi tâm địa thấp hèn như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be base-minded": người tâm địa ti tiện.
    • A true leader should never be base-minded. (Một nhà lãnh đạo thực thụ không bao giờ nên người tâm địa ti tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Base (adj): thấp hèn, đê tiện, hèn mạt.
    • It was a base act of cowardice. (Đó một hành động hèn mạt của kẻ hèn nhát.)
Từ đồng nghĩa
  • Ignoble: đê tiện, không cao thượng.
  • Mean-spirited: tinh thần nhỏ nhen, hẹp hòi.
  • Despicable: đáng khinh, đáng khinh bỉ.
Từ trái nghĩa
  • Noble-minded: tâm hồn cao thượng.
  • Magnanimous: rộng lượng, cao thượng.
  • Honorable: đáng kính, danh giá.
base-minded

A base-minded person would never help a stranger in need.

tính từ
  1. tâm địa ti tiện