basilicata

basilicata

A family enjoys a sunny picnic in the scenic hills of Basilicata.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Basilicata một vùng (region) ở miền nam nước Ý, nằmvị trí tạo thành "mu bàn chân" của hình dạng chiếc ủng bán đảo Ý.

dụ sử dụng
  • Basilicata nổi tiếng với những ngôi làng cổ kính cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ.
  • Du khách đến Basilicata thường ghé thăm thành phố Matera, nơi những ngôi nhà hang động độc đáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the region of Basilicata": vùng Basilicata, thường được nhắc đến trong bối cảnh địa , văn hóa hoặc du lịch.

    • The region of Basilicata is known for its volcanic landscapes and ancient ruins. (Vùng Basilicata nổi tiếng với cảnh quan núi lửa những tàn tích cổ đại.)
  • "Basilicata's cuisine": ẩm thực của Basilicata, đặc trưng bởi các món ăn như peperone crusco (ớt chiên) pasta với sốt thịt cừu.

    • Basilicata's cuisine reflects its rural traditions and agricultural heritage. (Ẩm thực của Basilicata phản ánh truyền thống nông thôn di sản nông nghiệp của .)
Biến thể từ gần giống
  • Basilicatan (tính từ/ danh từ): thuộc về hoặc người dân vùng Basilicata.

    • The Basilicatan dialect is a variant of the Italian language. (Phương ngữ Basilicatan một biến thể của tiếng Ý.)
  • Lucania (danh từ): tên gọi lịch sử của vùng Basilicata.

    • In ancient times, Basilicata was known as Lucania. (Vào thời cổ đại, Basilicata được gọi là Lucania.)
Từ đồng nghĩa
  • Lucania: tên gọi cổ xưa của vùng này, thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan trực tiếp đến "Basilicata" đây danh từ riêng chỉ địa danh.

Thành ngữ liên quan
  • "the instep of Italy's boot": cách miêu tả hình ảnh Basilicata nằmvị trí mu bàn chân của bán đảo Ý, thường dùng trong văn phong địa .
    • Basilicata is often called the instep of Italy's boot due to its central position in the southern region. (Basilicata thường được gọi là mu bàn chân của chiếc ủng Ý vị trí trung tâmmiền nam.)

Từ gần giống