bass-viol

/'beis,vaiəl/
Học thuật
Thân thiện
bass-viol

A musician plays a bass-viol in an orchestra.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Âm nhạc):
    • Đàn viôlôngxen: Một nhạc cụ dây thuộc họcầm (viol), kích thước lớn âm vực trầm. tiền thân của đàn cello hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musician tuned his bass-viol before the performance. (Nhạc công lên dây đàn viôlôngxen của mình trước buổi biểu diễn.)
    • This piece was originally written for the bass-viol. (Bản nhạc này ban đầu được viết cho đàn viôlôngxen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the bass-viol": chơi đàn viôlôngxen.
    • He learned to play the bass-viol at a young age. (Anh ấy học chơi đàn viôlôngxen từ khi còn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Viol: (danh từ) tên gọi chung cho các nhạc cụ dây thuộc họcầm cổ điển.
  • Violone: (danh từ) một loại đàn dây cỡ lớn, âm trầm hơn cả bass-viol, thường được coi tiền thân của đàn contrabass hiện đại.
  • Cello / Violoncello: (danh từ) đàn cello, nhạc cụ kế thừa phát triển từ bass-viol, kích thước nhỏ hơn một chút thành viên tiêu chuẩn của dàn nhạc hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Bass viol: cách viết khác của cùng một từ.
  • Viol da gamba: (danh từ, tiếng Ý) tên gọi chung cho các loại đàn viol được kẹp giữa hai chân khi chơi, trong đó bass-viol loại kích thước lớn nhất.
bass-viol

A musician plays a bass-viol in an orchestra.

danh từ
  1. (âm nhạc) viôlôngxen