bastioned

Học thuật
Thân thiện
bastioned

The ancient city was bastioned against invaders.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được bảo vệ bằng pháo đài, thành trì, thành lũy: Mô tả một nơi chốn (như thành phố, thị trấn, khu vực) được củng cố phòng thủ bằng các công sự kiên cố, đặc biệt các "bastion" (pháo đài, tháp canh nhô ra).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient, bastioned city walls withstood numerous sieges throughout history. (Những bức tường thành cổ kính, được bảo vệ bằng pháo đài đã đứng vững trước nhiều cuộc vây hãm trong suốt chiều dài lịch sử.)
    • They retreated to their bastioned fortress high in the mountains. (Họ rút về pháo đài kiên cố thành lũy của mình trên núi cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để mô tả một hệ thống, tổ chức, hoặc niềm tin được bảo vệ rất chắc chắn, khó bị xâm phạm.
    • His mind was a bastioned fortress of traditional ideas, resistant to any new thought. (Tâm trí anh ta một pháo đài kiên cố của những tư tưởng truyền thống, kháng cự lại mọi ý tưởng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Bastion (danh từ): Pháo đài, thành lũy; (nghĩa bóng) người hoặc nơi bảo vệ mạnh mẽ một nguyên tắc, niềm tin.
    • The old castle was a bastion against invaders. (Lâu đài cổ một pháo đài chống lại quân xâm lược.)
    • The university is a bastion of free speech. (Trường đại học thành trì của tự do ngôn luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortified: Được củng cố, được gia cố (thường dùng cho công sự quân sự).
  • Defended: Được phòng thủ, được bảo vệ.
  • Impregnable: Kiên cố, không thể công phá được (nhấn mạnh sức mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Unguarded: Không được canh gác, không được phòng thủ.
  • Vulnerable: Dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công.
  • Exposed: Lộ thiên, không được che chắn.
bastioned

The ancient city was bastioned against invaders.

Adjective
  1. được bảo vệ bằng pháo đài, thành trì, thành lũy

Từ đồng nghĩa