bauxite

/'bɔ:ksait/
Học thuật
Thân thiện
bauxite

Une grande mine à ciel ouvert extrait de la bauxite rouge.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bauxit: Một loại quặng nhôm, là nguồn nguyên liệu chính để sản xuất nhôm. thường màu đỏ hoặc nâu được tìm thấycác vùng nhiệt đới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bauxite est extraite dans plusieurs régions du monde. (Bauxit được khai thácnhiều vùng trên thế giới.)
    • L'industrie de l'aluminium dépend de l'importation de bauxite. (Ngành công nghiệp nhôm phụ thuộc vào việc nhập khẩu bauxit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gisement de bauxite": mỏ bauxit.

    • Le pays possède d'importants gisements de bauxite. (Đất nước này sở hữu những mỏ bauxit quan trọng.)
  • "transformation de la bauxite": quá trình chế biến bauxit.

    • La transformation de la bauxite en alumine est une étape clé. (Việc chế biến bauxit thành alumin là một bước then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bauxitique (adj): thuộc về bauxit.
    • Une roche bauxitique. (Một loại đá bauxit.)
Từ đồng nghĩa
  • Minerai d'aluminium: quặng nhôm.
bauxite

Une grande mine à ciel ouvert extrait de la bauxite rouge.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) bauxit