baveux

Học thuật
Thân thiện
baveux

L'enfant a un visage baveux après avoir mangé sa glace.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chảy dãi, sùi bọt mép: Dùng để mô tả ai đó hoặc con vật đang chảy nhiều nước dãi từ miệng.
    • Nhòe, lem: Dùng để mô tả chữ viết hoặc hình ảnh bị mờ, không rõ nét do mực bị lan ra.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "chảy dãi":

    • Le bébé est tout baveux après son biberon. (Em bé chảy dãi đầy miệng sau khi bình.)
    • Le chien malade était baveux. (Con chó bị ốm đã chảy dãi.)
  • Nghĩa "nhòe, lem":

    • L'encre de ce stylo est baveuse. (Mực của cây bút này bị nhòe.)
    • Il a reçu une lettre avec une signature baveuse. (Anh ấy nhận được một thư chữbị lem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng, chỉ sự kém chất lượng hoặc thiếu tinh tế:
    • Un film aux effets spéciaux baveux. (Một bộ phim hiệu ứng đặc biệt nhòe nhoẹt/kém chất lượng.)
    • Un style d'écriture baveux. (Một phong cách viết lủng củng, không rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Baver (động từ): chảy dãi, làm lem mực.

    • Le stylo bave. (Cây bút bị nhòe mực.)
  • Bave (danh từ giống cái): nước dãi, vết lem.

    • Essuyer la bave du menton. (Lau nước dãi trên cằm.)
Từ đồng nghĩa
  • Baveux (nghĩa chảy dãi): Baveur, salivant.
  • Baveux (nghĩa nhòe): Flou, qui bave, qui coule.
baveux

L'enfant a un visage baveux après avoir mangé sa glace.

tính từ
  1. chảy dãi; sùi bọt mép
  2. nhòe
    • Lettre baveuse
      chữ nhòe