bazarder

ngoại động từ
  1. (thông tục) bán tống bán tháo; tống đi
    • Bazarder une maison
      bán tống bán tháo ngôi nhà
    • Bazarder un employé
      tống một người làm đi
    • Bazarder un objet à la poubelle
      tống một vật vào sọt rác
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) cáo giác, tố giác