beastliness

/'bi:stlinis/
Học thuật
Thân thiện
beastliness

The beastliness of the storm kept everyone indoors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất hung dữ, tàn bạo như thú vật: Chỉ trạng thái hoặc hành vi độc ác, thô bạo, thiếu lòng nhân đạo.
    • Sự kinh tởm, ghê tởm: Chỉ chất lượng gây cảm giác cực kỳ khó chịu, đáng ghét, thường dùng cho thời tiết hoặc tình huống khó chịu.
    • Sự thô tục, dâm ô: Chỉ hành vi hoặc ngôn từ tục tĩu, khiếm nhã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sheer beastliness of the attack shocked the community. (Tính chất tàn bạo tuyệt đối của vụ tấn công đã gây chấn động cộng đồng.)
    • We couldn't go out because of the beastliness of the weather. (Chúng tôi không thể ra ngoài sự kinh tởm của thời tiết.)
    • He was fired for his beastliness towards his colleagues. (Anh ta bị sa thải sự thô bạo của mình đối với đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with deliberate beastliness": với sự độc ác chủ ý.
    • He refused the request with deliberate beastliness. (Hắn từ chối yêu cầu với một sự độc ác chủ ý rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Beastly (tính từ): hung dữ, kinh tởm, khó chịu.

    • He has a beastly temper. (Hắn ta một tính khí hung dữ.)
    • What beastly weather! (Thời tiết thật kinh tởm!)
  • Beast (danh từ): thú vật, người hung bạo.

    • He drove like a beast. (Hắn lái xe như một con thú.)
Từ đồng nghĩa
  • Cruelty: sự độc ác, tàn nhẫn.
  • Nastiness: sự khó chịu, sự bẩn thỉu.
  • Vulgarity: sự thô tục.
  • Foulness: sự bẩn thỉu, kinh tởm.
Từ trái nghĩa
  • Kindness: lòng tốt, sự tử tế.
  • Pleasantness: sự dễ chịu.
  • Decency: sự đứng đắn, lịch sự.
beastliness

The beastliness of the storm kept everyone indoors.

danh từ
  1. sự tham ăn, tham uống; sự say sưa bét nhè
  2. sự dâm ô, sự tục tĩu
  3. thức ăn kinh tởm

Từ đồng nghĩa