beauty-parlour

/'bju:ti,pɑ:lə/
Học thuật
Thân thiện
beauty-parlour

A woman gets her hair styled at the beauty-parlour.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mỹ viện: Một cơ sở kinh doanh nơi cung cấp các dịch vụ làm đẹp như cắt tóc, làm móng, chăm sóc da mặt trang điểm cho khách hàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She goes to the beauty-parlour every Saturday for a manicure. ( ấy đến mỹ viện mỗi thứ Bảy để làm móng tay.)
    • The new beauty-parlour on Main Street offers excellent facial treatments. (Mỹ viện mới trên phố Main cung cấp các liệu trình chăm sóc da mặt tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a beauty-parlour": điều hành một mỹ viện.
    • My aunt runs a successful beauty-parlour in the city center. ( tôi điều hành một mỹ viện thành côngtrung tâm thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Beauty salon (n): thẩm mỹ viện, salon làm đẹp (cùng nghĩa với "beauty-parlour").
  • Hair salon (n): tiệm làm tóc (thường chuyên về các dịch vụ tóc).
  • Spa (n): spa (cơ sở cung cấp dịch vụ thư giãn chăm sóc sức khỏe, có thể bao gồm các dịch vụ làm đẹp).
Từ đồng nghĩa
  • Salon: tiệm, phòng khách (thường dùng trong ngữ cảnh làm đẹp).
  • Beauty shop: cửa hàng làm đẹp.
beauty-parlour

A woman gets her hair styled at the beauty-parlour.

danh từ
  1. mỹ viện