bed-rock

/'bed'rɔk/
Học thuật
Thân thiện
bed-rock

The geologist examines the bed-rock exposed by the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nền đá; đá gốc, đá móng: Lớp đá rắn chắc, liền khối nằm dưới cùng, bên dưới các lớp đất, sỏi, hoặc đá vụn trên bề mặt Trái Đất.
    • Nền tảng, cơ sở vững chắc: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ nguyên tắc, sự thật, hoặc giá trị cơ bản thiết yếu nhất làm nền móng cho một hệ thống, niềm tin hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geologists drilled through the soil to reach the bedrock. (Các nhà địa chất khoan xuyên qua lớp đất để đến được nền đá gốc.)
    • Trust and honesty are the bedrock of a strong relationship. (Sự tin tưởng trung thực nền tảng của một mối quan hệ bền vững.)
    • The company's success is built on the bedrock of customer satisfaction. (Thành công của công ty được xây dựng trên nền tảng sự hài lòng của khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get down to bedrock": Đi sâu tìm hiểu đến căn nguyên, bản chất cốt lõi của một vấn đề; xác định những yếu tố cơ bản nhất.
    • In the negotiation, we need to get down to bedrock and discuss the core issues. (Trong cuộc đàm phán, chúng ta cần đi vào cốt lõi thảo luận những vấn đề trọng tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bedrock thường được viết liền thành một từ ("bedrock") trong tiếng Anh hiện đại.
  • Foundation (n): nền móng, cơ sở (có thể nghĩa đen chỉ phần móng công trình hoặc nghĩa bóng tương tự "bedrock").
  • Cornerstone (n): viên đá góc, nguyên tắc nền tảng (nhấn mạnh tính chất thiết yếu, không thể thiếu).
Từ đồng nghĩa
  • Base: cơ sở, nền tảng.
  • Groundwork: nền tảng, cơ sở ban đầu.
  • Fundament: nền tảng, phần cơ bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "bedrock").

Thành ngữ liên quan
  • "The bedrock of something": Thành ngữ cố định, dùng để chỉ nguyên tắc, giá trị hoặc yếu tố cơ bản nhất tạo nên một thứ đó.
    • Hard work is the bedrock of his philosophy. (Làm việc chăm chỉ nền tảng trong triết của anh ta.)
bed-rock

The geologist examines the bed-rock exposed by the river.

danh từ
  1. nền đá; đá gốc, đá móng
  2. nền tảng

Idioms

  • to get down to bed-rock
    tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc