beggardom
/'begədəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (không đếm được):
- Giới ăn mày, những người ăn mày: Chỉ toàn bộ nhóm người hoặc tầng lớp xã hội sống bằng nghề ăn xin.
- Cảnh ăn mày, tình trạng ăn mày: Chỉ trạng thái, hoàn cảnh hoặc thực tế của việc phải sống như một kẻ ăn mày.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The novel depicts the harsh life of beggardom in the 19th century. (Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc sống khắc nghiệt của giới ăn mày vào thế kỷ 19.)
- He feared falling into beggardom after losing his job. (Anh ta sợ rơi vào cảnh ăn mày sau khi mất việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the depths of beggardom": tình trạng cùng cực của cảnh ăn mày.
- The economic crisis plunged many families into the depths of beggardom. (Khủng hoảng kinh tế đẩy nhiều gia đình vào tình trạng cùng cực của cảnh ăn mày.)
Biến thể và từ gần giống
- Beggar (n): người ăn mày, kẻ ăn xin.
- He gave some coins to the old beggar. (Anh ấy cho người ăn mày già một vài đồng xu.)
- Beggarly (adj): nghèo khổ, bần cùng; có tính chất của kẻ ăn mày.
- They lived in beggarly conditions. (Họ sống trong những điều kiện bần cùng.)
Từ đồng nghĩa
- Pauperdom: tình trạng nghèo khổ cùng cực, cảnh nghèo đói.
- Mendicancy: tình trạng ăn xin, nghề ăn xin (từ trang trọng hơn).
danh từ
- giới ăn mày, những người ăn mày
- cảnh ăn mày, tình trạng ăn mày