belabour

/bi'leibə/
Học thuật
Thân thiện
belabour

The teacher belabours the point with another example on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Đánh đập, nện mạnh (nghĩa đen): Hành động đánh ai đó một cách liên tục mạnh mẽ.
    • Chỉ trích gay gắt, công kích bằng lời nói (nghĩa bóng): Tấn công ai đó hoặc một ý kiến bằng lời lẽ chỉ trích khắc nghiệt kéo dài.
    • Nhai đi nhai lại, phân tích quá mức cần thiết: Thảo luận hoặc giải thích một vấn đề đã rõ ràng một cách quá chi tiết, dài dòng không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đánh đập:
    • The bully threatened to belabour the smaller boy. (Kẻ bắt nạt đe dọa sẽ đánh nhừ tử cậunhỏ con hơn.)
  • Nghĩa chỉ trích gay gắt:
    • The politician was belaboured by the press for his controversial statement. (Chính trị gia đó bị giới báo chí chỉ trích gay gắt tuyên bố gây tranh cãi của mình.)
  • Nghĩa nhai đi nhai lại:
    • There's no need to belabour the point; everyone already understands. (Không cần phải nhai đi nhai lại vấn đề đó làm gì; mọi người đều đã hiểu rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belabour an argument": tranh luận về một điểm nào đó một cách quá mức, kéo dài.
    • He tends to belabour his arguments until everyone loses interest. (Anh ta xu hướng tranh luận dài dòng về các lập luận của mình cho đến khi mọi người mất hứng thú.)
  • "to belabour under a misconception": (cách dùng ít phổ biến hơn) vật lộn hoặc chịu đựng dưới một quan niệm sai lầm.
Biến thể từ gần giống
  • Belabor (động từ): Đây cách viết theo chính tả Mỹ của "belabour".
  • Overemphasize (động từ): Nhấn mạnh quá mức.
  • Dwell on (cụm động từ): Ở lâu, suy nghĩ hoặc nói quá nhiều về một điều đó.
Từ đồng nghĩa
  • Pummel: Nện, đấm liên hồi (nghĩa đen).
  • Criticize severely: Chỉ trích nghiêm khắc.
  • Flog: Quất, đánh (nghĩa đen); thảo luận đến mệt mỏi (nghĩa bóng).
  • Hammer away at: Cứ khăng khăng, cứ nhấn vào (một vấn đề).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "belabour" không các phrasal verb phổ biến. Hành động thường đi trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "To beat a dead horse": Đánh một con ngựa chết; cố gắng thảo luận hoặc hồi sinh một vấn đề đã kết thúc hoặc không còn quan trọng. (Có nghĩa tương tự với "belabour" khi chỉ việc nhai đi nhai lại.)
    • Arguing about the old policy is like beating a dead horse. (Tranh cãi về chính sách chẳng khác nào đánh một con ngựa chết.)
belabour

The teacher belabours the point with another example on the whiteboard.

ngoại động từ
  1. đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) & bóng