bell-hop

/'belhɔp/
Học thuật
Thân thiện
bell-hop

A bell-hop carries a guest's luggage to their hotel room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân viên khuân vác, nhân viên phục vụ phòng (tại khách sạn): "bell-hop" một danh từ chỉ người làm việc tại khách sạn, nhiệm vụ mang hành lý cho khách từ sảnh lên phòng hoặc từ phòng xuống sảnh, chạy việc vặt đôi khi cung cấp thông tin cho khách. Từ này thường được dùng trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bell-hop carried our suitcases to the room. (Nhân viên khuân vác đã mang hành lý của chúng tôi lên phòng.)
    • We gave a tip to the helpful bell-hop. (Chúng tôi đã cho người nhân viên phục vụ phòng tốt bụng một ít tiền bo.)
    • You can ask the bell-hop for directions to the restaurant. (Bạn có thể hỏi nhân viên khuân vác đường đến nhà hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "bell-hop" sắc thái hơi cổ điển hoặc đặc trưng cho tiếng Anh Mỹ. Trong nhiều bối cảnh hiện đại, các từ như "bellperson" (trung lập về giới tính) hoặc "porter" cũng được sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Bellboy (n): (từ đồng nghĩa) Nhân viên khuân vác nam tại khách sạn.
    • The bellboy helped us with our luggage. (Người nhân viên khuân vác đã giúp chúng tôi với hành lý.)
  • Bellman (n): (từ đồng nghĩa) Một cách gọi khác cho nhân viên khuân vác tại khách sạn.
  • Porter (n): Người khuân vác, có thể dùngnhiều nơi như khách sạn, nhà ga, sân bay.
    • We hired a porter at the train station. (Chúng tôi thuê một người khuân vácnhà ga.)
Từ đồng nghĩa
  • Bellboy: nhân viên khuân vác (nam).
  • Bellman: nhân viên khuân vác.
  • Porter: người khuân vác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
bell-hop

A bell-hop carries a guest's luggage to their hotel room.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bell-boy