belongings

/bi'lɔɳiɳz/
(bất qui tắc) danh từ số nhiều
  1. của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai)
  2. bà con họ hàng (của ai)
  3. những cái đó liên quan (tới một vấn đề )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "belongings"

belongings
The traveler carefully packed her belongings into a large suitcase.